Bảng giá thuê xe tại Hội An

/Bảng giá thuê xe tại Hội An
Bảng giá thuê xe tại Hội An2020-10-23T14:25:44+07:00

ĐỘI XE DU LICH HUẾ là đội xe hàng đầu tại miền trung chuyên cung cấp các dịch vụ cho thuê xe du lịch tại Hội An Tới Đà Nẵng, Huế ,Quảng Bình. Thành lập gần 15 năm trong lĩnh vực vận chuyển , ĐỘI XE DU LICH HUẾ không ngừng nâng cấp đổi mới xe, kèm bảng giá thuê xe du lịch từ Hội An đi Đà Nẵng, Huế, Quảng bình, sân bay 2019 nhiều chương trình ưu đãi nhân các sự kiện cưới hỏi, theo tháng, xe vip, du lịch, hành hương….dòng 4 – 7 – 16 – 29 – 35– 45 chỗ chất lượng cao.

  • Dàn xe từ 4 – 45 chỗ đời mới, sang trọng, đầy đủ tiện nghi
  • Tài xế giàu kinh nghiệm, lịch sự, lái xe an toàn, biết Tiếng Anh
  • Thủ tục cho thuê xe đơn giản, thuận tiện

Các cá nhân, tổ chức, công ty lữ hành có nhu cầu thuê xe du lịch tại Hội An giá rẻ, thuê xe từ Hội An đi Đà Nẵng, Bà Nà, Huế, thuê xe đi Nha Trang, Đà Lạt … cùng các yêu cầu khác về lịch trình, dịch vụ mà không có trong bảng giá, Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0905509767 để được tư vấn và báo giá chính xác.

#1. Bảng giá thuê xe du lịch tại Hội An : 4 – 7 – 16 – 29 – 35 – 45 chỗ

(Đơn vị tính: 1000 VNĐ)

Lộ Trình Km Thời gian 4 Chỗ 7 Chỗ 16 Chỗ 29 Chỗ 35 Chỗ 45 Chỗ
Sân bay Đà Nẵng – Hội An 350 370 450 800 900 1500
Hội An – ven biển Mỹ Khê 350 400 500 700 1200 1500
Hội An – sân bay Đà Nẵng 500 600 650 900 1500 1800
Hội An – Bà Nà 700 800 900 1600 2600 3200
Hội An – InterContinential 700 800 900 1600 2600 3200
Hội An – Lăng Cô 850 950 1050 1900 3000 3500
Hội An – Lăng Cô – Hội An 170 10h00 1500 1700 2000 3400 4200 4900
Hội An – Laguna 1200 1300 1400 2400 3200 3900
Hội An – Vedana 1200 1300 1400 2400 3200 3900
Hội An – sb Phú Bài 3h00 1400 1600 1700 3000 4000 4600
Hội An – Tp. Huế 3h00 1400 1600 1700 3000 4000 4600
Hội An – Tham quan Huế – Hội An 340 14h00 2050 2400 2700 3400 4400 5100
Hội An – Anna Mandara 160 4h00 1450 1700 1900 3200 4200 4800
Hội An – Mẹ La Vang 200 5h00 1800 2100 2400 4000 5200 5900
Hội An – thị xã Quảng Trị 200 5h00 1800 2100 2400 4000 5200 5900
Hội An – Tp. Đông Hà 220 5h30 2000 2300 2600 4400 5700 6900
Hội An – Tp. Đồng Hới 310 7h00 2800 3300 3700 6200 8000 9300
Hội An – Tam Kỳ 1h30 700 800 900 1400 2200 2800
Hội An – Tam Kỳ – Hội An 150 8h00 1350 1600 1800 3000 3900 4500
Hội An – Tam Kỳ – Đà Nẵng 170 10h00 1500 1800 2050 3400 4400 5000
Hội An – KCN Dung Quất – Hội An 300 12h00 1800 2100 2400 3200 4500 5200
Hội An – KCN Dung Quất – Đà Nẵng 320 12h00 1950 2200 2500 3600 4700 5500
Hội An – Quy Nhơn 390 8h00 3350 4100 4700 7800 10000 11700
Hội An – Nha Trang 600 13h00 5400 6300 7200 12000 15400 18000
Hội An – Đà Lạt 780 16h00 7000 8200 9300 15600 20000 23400
Hội An – TP Đồng Hới – Hội An 700 2N1Đ 4500 5200 5900 7500 9600 11000
Hội An – Động Phong Nha -Hội An 720 2N1Đ 4600 5300 6000 7700 9850 11300
Hội An – Động Thiên Đường – Hội An 800 2N1Đ 5100 5900 6700 8500 10900 12500
Hội An – Mộ Bác Giáp – Hội An 830 2N1Đ 5300 6100 6900 8800 11300 12900
Hội An – Kom Tum – Hội An 780 2N1Đ 4900 7800 6500 8300 10600 12000
Hội An –  Gia Lai – Hội An 880 2N1Đ 5600 6500 7300 9300 11900 13700
Hội An – Buôn Mê Thuột – Hội An 1280 2N1Đ 7900 9300 10500 13300 17100 19700
Hội An – Hà Tĩnh – Hội An 980 3N2Đ 6200 7150 8150 10300 13200 15200
Hội An – Vinh – Hội An 1080 3N2Đ 6800 7900 8900 11300 14500 16700
Hội An – Thanh Hóa – Hội An 1380 4N3Đ 8600 9900 11300 14300 18500 21200
Hội An – Hà Nội – Hội An 1780 4N3Đ 11000 12800 14500 18300 23640 27200
Hội An – Hải Phòng – Hội An 1880 4N3Đ 11600 13450 15350 19300 24900 28700
Hội An – Hạ Long – Hội An 1980 4N3Đ 12200 14150 16140 20300 26250 30200
Hội An – Mũi Né 780 16h00 7000 8200 9300 15600 20300 23400
Huế – Bà Nà – Hội An – Đà Nẵng 680 5N4Đ 4900 5500 6200 7900 9900 11300
Huế – Hội An – Mỹ Sơn – Đà Nẵng 680 5N4Đ 4900 5500 6200 7900 9900 11300
Huế – Bà Nà – Hội An – Đà Nẵng 650 5N4Đ 4700 5400 6000 7600 9500 10900
Huế – Quảng Bình – Phong Nha – Hội An – Mỹ Sơn – Đà Nẵng 1100 5N4Đ 7400 8500 9600 12100 15400 17600
Huế – Quảng Bình – Phong Nha – Bà Nà – Hội An – Đà Nẵng 1070 5N4Đ 7200 8300 9400 11800 15000 17100
Huế – Quảng Bình – Phong Nha – Hội An – Mỹ Sơn – Đà Nẵng 1200 6N5Đ 8200 9400 10600 13400 1700 19400
Huế – Quảng Bình – Phong Nha – Bà Nà – Hội An – Đà Nẵng 1200 6N5Đ 8200 9400 10600 13400 1700 19400
Huế – Quảng Bình – Thiên Đường – Bác Giáp – Hội An – Mỹ Sơn – Đà Nẵng 1400 6N5N 9400 10800 12200 15400 19600 22400
Huế – Quảng Bình – Thiên Đường – Bác Giáp – Bà Nà – Hội An – Đà Nẵng 1400 6N5N 9400 10800 12200 15400 19600 22400

LƯU Ý: Giá xe đã bao gồm:

  • Nhiên liệu, phí cầu đường, bến bãi tham quan, lương lái xe
  • Nếu xe sử dụng vượt quá km và thời gian theo hợp đồng thì sẽ bị tính phụ thu, Quý khách xem bảng phụ thu 
  • Các ngày Lễ, tết, ngày cao điểm, chủ nhật, giá có thể tăng mà không phải thông báo trước. Nếu quý khách dùng xe vào các ngày lễ này, vui lòng liên hệ qua email hoặc điện thoại để biết giá chính xác.
  • Tất cả các dòng xe phục vụ sản xuất từ 2016 trở lên.

ĐỘI XE DU LỊCH HUẾ cho thuê xe du lịch tai Huế với các loại xe sau:

  • Xe 4 chỗ: Chevrolet Cruze 2014 – 2019, Toyota Vios, Toyota Altis 2013 – 2019, Mazda 3 2015 – 2019
  • Xe 7 chỗ: Toyota Fortuner 2014 – 2019, Toyota Innova 2013 – 2019
  • Xe 16 chỗ: Mer Sprinter 2011 – 2012, Ford Transit 2015 – 2019
  • Xe 29 chỗ: Isuzu Samco 2014 – 2019, Thaco Hyundai 2014 – 2016, Hyundai County 2013 – 2015
  • Xe 35 chỗ: Isuzu Samco 2014 – 2019, Thaco Hyundai 2014 – 2019
  • Xe 45 chỗ: Universe 2014 – 2019, Hiclass 2008 – 2010

Liên hệ thuê xe:
ĐỘI XE DU LICH HUẾ
Địa chỉ: 32 Bà Triệu, Tp. Huế

Đà Nẵng: Indochina Riverside, Bạch Đằng, Tp. Đà Nẵng

Hội An:438 Cửa Đại, Tp. Hội An

Website: xedulichhue.vn
Email: info.xedulich@gmail.com
Hotline: 0905509767 (Line/Zalo/Viber)
Tel: 02343855566
Fax: 02343855566
Facebook: facebook.com/xedulichdoday

Call Now Button0905509767