Bảng giá thuê xe Huế đi La Vang

/Bảng giá thuê xe Huế đi La Vang
Bảng giá thuê xe Huế đi La Vang2020-10-23T14:31:34+07:00

ĐỘI XE DU LICH HUẾ là đội xe hàng đầu tại miền trung chuyên cung cấp các dịch vụ cho thuê xe du lịch tại Huế . Thành lập gần 15 năm trong lĩnh vực vận chuyển , ĐỘI XE DU LICH HUẾ không ngừng nâng cấp đổi mới xe, kèm bảng giá thuê xe du lịch từ  Huế – La Vang.

  • Dàn xe từ 4 – 45 chỗ đời mới, sang trọng, đầy đủ tiện nghi
  • Tài xế giàu kinh nghiệm, lịch sự, lái xe an toàn, biết Tiếng Anh
  • Thủ tục cho thuê xe đơn giản, thuận tiện

Các cá nhân, tổ chức, công ty lữ hành có nhu cầu thuê xe du lịch tại Huế đi La Vang, Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0905509767 để được tư vấn và báo giá chính xác.

#1. Bảng giá thuê xe du lịch Huế –  LA Vang : 4 – 7 – 16 – 29 – 35 – 45 chỗ

(Đơn vị tính: 1000 VNĐ)

LỘ TRÌNH 4C 7C 9C 16C 29C 34C 45C 45 Chỗ
Huế – La Vang (1 Lượt) 600,000 700,000 1,800,000 900,000 1,400,000 1,800,000 2,400,000 1500
Huế – La Vang – Huế (1/2 N) 900,000 1,000,000 2,700,000 1,200,000 2,400,000 2,900,000 3,500,000 1500
Huế – La Vang – Huế City (1N) 1,200,000 1,400,000 3,000,000 1,600,000 3,000,000 3,500,000 4,400,000 1800
Huế – La Vang – Đà Nẵng (1N) 1,600,000 1,800,000 3,500,000 2,200,000 4,000,000 4,400,000 5,400,000 3200
Huế City – La Vang – Đà Nẵng (1N) 1,900,000 2,100,000 4,000,000 2,500,000 4,400,000 4,900,000 6,000,000 3200
Huế – La Vang – Hội An – Đà Nẵng (1N) 2,200,000 24,000,000 4,500,000 2,900,000 4,900,000 5,400,000 6,400,000 3500
Huế – La Vang – Phong Nha – Huế (1N) 2,200,000 2,400,000 4,000,000 2,800,000 3,800,000 4,400,000 6,000,000 4900
Huế – La Vang – Huế (2N1Đ) 1,800,000 2,100,000 5,000,000 2,400,000 4,000,000 4,600,000 5,500,000 3900
Huế City – La Vang – Huế (2N1Đ) 2,000,000 2,300,000 5,000,000 2,700,000 4,600,000 5,000,000 6,400,000 3900
Huế – La Vang – Đà Nẵng (2N1Đ) 2,200,000 2,500,000 5,000,000 3,000,000 5,000,000 5,400,000 7,000,000 4600
Huế City – La Vang – Đà Nẵng (2N1Đ) 2,500,000 2,700,000 5,500,000 3,500,000 5,400,000 5,800,000 7,500,000 4600
Huế – La Vang – Phong Nha – Huế (2N1Đ) 3,300,000 3,500,000 6,800,000 4,000,000 5,600,000 6,000,000 8,000,000 5100
Huế City – La Vang – Phong Nha – Huế (2N1Đ) 3,500,000 3,700,000 6,200,000 4,200,000 6,000,000 6,400,000 8,500,000 4800
Huế – La Vang – Hội An – Đà Nẵng (2N1Đ) 2,600,000 2,800,000 5,000,000 3,500,000 5,500,000 6,200,000 7,800,000 5900
Huế City – La Vang – Hội An – Đà Nẵng (2N1Đ) 2,800,000 3,000,000 5,000,000 3,800,000 5,800,000 6,500,000 8,000,000 5900
Huế – La Vang – Bà Nà – Đà Nẵng (2N1Đ) 2,400,000 2,600,000 5,000,000 3,000,000 5,000,000 6,000,000 7,500,000 6900
Huế – La Vang – Trà Kiệu – Đà Nẵng (2N1Đ) 3,000,000 3,200,000 5,000,000 3,800,000 5,500,000 6,500,000 8,500,000 9300
Huế – La Vang – HAn – Đà Nẵng (3N2Đ) 3,800,000 4,000,000 7,500,000 4,800,000 7,000,000 8,000,000 10,000,000 2800
Huế – La Vang – Bà Nà – Đà Nẵng (3N2Đ) 3,800,000 4,000,000 7,500,000 4,800,000 7,000,000 8,000,000 10,000,000 4500
Huế – La Vang – Bà Nà – Hội An – Đà Nẵng (3N2Đ) 4,200,000 4,400,000 7,500,000 5,300,000 7,500,000 8,500,000 11,000,000 5000
Huế – La Vang – Trà Kiệu – Đà Nẵng (3N2Đ) 4,000,000 4,200,000 7,500,000 5,000,000 7,300,000 8,300,000 11,500,000 5200
Huế – La Vang – Hội An – Trà Kiệu – Đà Nẵng (3N2Đ) 4,400,000 4,600,000 7,500,000 5,500,000 7,800,000 8,800,000 12,000,000 5500
Huế – La Vang – Bà Nà – Trà Kiệu – Đà Nẵng (3N2Đ) 4,200,000 4,400,000 7,500,000 5,000,000 7,200,000 8,200,000 10,800,000 11700
Huế – La Vang – Bà Nà – Hội An – Trà Kiệu – Đà Nẵng (3N2Đ) 4,400,000 4,600,000 7,500,000 5,400,000 7,600,000 8,600,000 11,400,000 18000
Huế – La Vang – Phong Nha – Huế (3N2Đ) 4,000,000 4,200,000 7,500,000 4,800,000 6,800,000 75,000,000 9,000,000 23400
Huế – La Vang – Bà Nà – Đà Nẵng (4N3Đ) 4,600,000 4,800,000 9,500,000 5,800,000 8,000,000 9,000,000 11,000,000 11000
Huế – La Vang – Bà Nà – HAn – Đà Nẵng (4N3Đ) 4,800,000 5,000,000 9,500,000 6,000,000 8,500,000 9,500,000 12,000,000 11300
Huế – La Vang – Trà Kiệu – Đà Nẵng (4N3Đ) 4,600,000 4,800,000 9,500,000 5,800,000 8,200,000 9,200,000 11,600,000 12500
Huế – La Vang – HAn – Trà Kiệu – Đà Nẵng (4N3Đ) 5,000,000 5,300,000 9,500,000 6,400,000 8,500,000 9,500,000 12,200,000 12900
Huế – La Vang – Bà Nà – Trà Kiệu – Đà Nẵng (4N3Đ) 4,800,000 5,000,000 9,500,000 6,000,000 8,500,000 9,500,000 12,000,000 12000
Huế – La Vang – Bà Nà – Hội An – Trà Kiệu – Đà Nẵng (4N3Đ) 5,400,000 5,800,000 10,000,000 6,500,000 8,800,000 9,800,000 12,500,000 13700
Huế – La Vang – Phong Nha – Đà Nẵng (4N3Đ) 5,500,000 5,800,000 10,000,000 7,000,000 9,500,000 10,500,000 13,500,000 19700
Huế – La Vang – Phong Nha – Trà Kiệu – Đà Nẵng (4N3Đ) 6,200,000 6,400,000 10,000,000 7,600,000 10,400,000 11,400,000 14,400,000 15200
Huế – La Vang – Phong Nha – Bà Nà – Đà Nẵng (4N3Đ) 6,000,000 6,400,000 10,000,000 7,400,000 10,000,000 11,000,000 14,000,000 16700
Huế – La Vang – Phong Nha – Hội An – Đà Nẵng (4N3Đ) 6,000,000 6,400,000 10,000,000 7,400,000 10,000,000 11,000,000 14,000,000 21200
Huế – La Vang – Phong Nha – HAn – Trà Kiệu – Đà Nẵng (4N3Đ) 6,500,000 6,800,000 12,000,000 7,800,000 10,500,000 11,500,000 14,500,000 27200
Huế – La Vang – Phong Nha – Bà Nà – Trà Kiệu – Hội An- Đà Nẵng (4N3Đ) 6,500,000 6,800,000 12,000,000 7,800,000 10,500,000 11,500,000 14,500,000 28700
Huế – La Vang – Phong Nha – Trà Kiệu – Hội An – Đà Nẵng (5N4Đ) 7,000,000 7,400,000 13,500,000 8,400,000 11,500,000 12,500,000 16,500,000 30200
Huế – La Vang – Phong Nha – Bà Nà – Trà Kiệu – Hội An – Đà Nẵng (5N4Đ) 7,200,000 7,600,000 13,500,000 8,600,000 11,800,000 12,800,000 17,000,000 23400
Huế – Bà Nà – Hội An – Đà Nẵng 680 5N4Đ 4900 5500 6200 7900 9900 11300
Huế – Hội An – Mỹ Sơn – Đà Nẵng 680 5N4Đ 4900 5500 6200 7900 9900 11300
Huế – Bà Nà – Hội An – Đà Nẵng 650 5N4Đ 4700 5400 6000 7600 9500 10900
Huế – Quảng Bình – Phong Nha – Hội An – Mỹ Sơn – Đà Nẵng 1100 5N4Đ 7400 8500 9600 12100 15400 17600
Huế – Quảng Bình – Phong Nha – Bà Nà – Hội An – Đà Nẵng 1070 5N4Đ 7200 8300 9400 11800 15000 17100
Huế – Quảng Bình – Phong Nha – Hội An – Mỹ Sơn – Đà Nẵng 1200 6N5Đ 8200 9400 10600 13400 1700 19400
Huế – Quảng Bình – Phong Nha – Bà Nà – Hội An – Đà Nẵng 1200 6N5Đ 8200 9400 10600 13400 1700 19400
Huế – Quảng Bình – Thiên Đường – Bác Giáp – Hội An – Mỹ Sơn – Đà Nẵng 1400 6N5N 9400 10800 12200 15400 19600 22400
Huế – Quảng Bình – Thiên Đường – Bác Giáp – Bà Nà – Hội An – Đà Nẵng 1400 6N5N 9400 10800 12200 15400 19600 22400

LƯU Ý: Giá xe đã bao gồm:

  • Nhiên liệu, phí cầu đường, bến bãi tham quan, lương lái xe
  • Nếu xe sử dụng vượt quá km và thời gian theo hợp đồng thì sẽ bị tính phụ thu, Quý khách xem bảng phụ thu 
  • Các ngày Lễ, tết, ngày cao điểm, chủ nhật, giá có thể tăng mà không phải thông báo trước. Nếu quý khách dùng xe vào các ngày lễ này, vui lòng liên hệ qua email hoặc điện thoại để biết giá chính xác.
  • Tất cả các dòng xe phục vụ sản xuất từ 2016 trở lên.

ĐỘI XE DU LỊCH HUẾ cho thuê xe du lịch tai Huế với các loại xe sau:

  • Xe 4 chỗ: Chevrolet Cruze 2014 – 2019, Toyota Vios, Toyota Altis 2013 – 2019, Mazda 3 2015 – 2019
  • Xe 7 chỗ: Toyota Fortuner 2014 – 2019, Toyota Innova 2013 – 2019
  • Xe 16 chỗ: Mer Sprinter 2011 – 2012, Ford Transit 2015 – 2019
  • Xe 29 chỗ: Isuzu Samco 2014 – 2019, Thaco Hyundai 2014 – 2016, Hyundai County 2013 – 2015
  • Xe 35 chỗ: Isuzu Samco 2014 – 2019, Thaco Hyundai 2014 – 2019
  • Xe 45 chỗ: Universe 2014 – 2019, Hiclass 2008 – 2010

Liên hệ thuê xe:
ĐỘI XE DU LICH HUẾ
Địa chỉ: 32 Bà Triệu, Tp. Huế

Đà Nẵng: Indochina Riverside, Bạch Đằng, Tp. Đà Nẵng

Hội An: 438 Cửa Đại, Tp.  Hội An

Website: xedulichhue.vn
Email: info.xedulich@gmail.com
Hotline: 0905509767 (Line/Zalo/Viber)
Tel: 02343 855 566
Fax: 02343 855 566
Facebook: facebook.com/xedulichdoday

Call Now Button0905509767